So sánh xe nâng Nhật Bãi và xe nâng quay đầu như thế nào? Hiện tại rất nhiều người đang bị bối rối khi lựa chọn xe nâng cũ vì rất nhiều lý do. Trong đó giá cả và chất lượng đang là yếu tố khiến người dùng phải phân vân. Rất nhiều người không hiểu tại sao 2 xe trông giống nhau mà giá cả lại khác nhau rất nhiều có khi gấp 2 lần. Chúng ta hãy tìm hiểu xem nên mua xe nâng Quay Đầu hay xe nâng Nhật Bãi nhé
1. Khái niệm xe nâng Nhật Bãi là gì?
Xe nâng Nhật Bãi hay còn gọi là xe nâng cũ nhưng Chưa Sử Dụng ở Việt Nam. Xe nâng này chỉ sử dụng ở Nhật Bản. Sau một thời gian được mua lại và chuyển sang Việt Nam cũng như các nước có nền kinh tế chưa phát triển sử dụng. Xe nâng này được đông đảo người sử dụng đón nhận vì rất nhiều ưu điểm.
Chất lượng của xe tốt lên tới 90%
Giá thành giảm so với xe mới chỉ còn 20-30%
Xe có thể hoạt động bền bỉ trong thời gian rất dài 7-8 năm trở lên
Xe hoạt động rất ổn định mà không cần phải sửa chữa
Xe nâng Nhật Bãi chất lươnngj cao trên 90%
2. Khái niệm xe nâng Quay Đầu là gì?
Xe nâng quay đầu chính là Xe nâng Nhật Bãi nhưng đã sử dụng rất lâu ở Việt Nam. Khi người chủ sử dụng hết giá trị của xe thì thanh lý lại cho thợ hoặc các gara thu mua. Sau đó xe nâng Quay Đầu sẽ được sửa chữa ĐẠI TU thay thế các linh kiện phụ kiện để có thể hoạt động được. Sau đó xe được bày bán bình thường. Đặc Điểm
Giá thành rất thấp chỉ bằng 50-60% giá xe nâng Nhật Bãi.
Chất lượng thấp hơn rất nhiều so với xe nâng Nhật Bãi
Hoạt động trong một thời gian ngắn sẽ phải Đại Tu lại máy
Hay xảy ra lỗi vặt trong quá trình sử dụng nên cần sửa chữa thường xuyên.
3. Đặc điểm nhận dạng so sánh xe nâng Nhật Bãi và xe nâng Quay Đầu
3.1.Nhận dạng ngoại hình so sánh xe nâng Nhật Bãi và xe nâng quay đầu
Xe nâng Nhật Bãi và xe nâng Quay Đầu có ngoại hình như nhau. Nhìn bề ngoài thì 2 loại xe nâng này không có sự khác biệt. Do đó rất nhiều người bị hoang mang vì giá cả 2 xe nhìn như nhau mà giá lại khác nhau rất nhiều.
Có thể nhận dạng một số xe nâng quay đầu khi nhìn ngoại hình xe thường xuống cấp sâu hơn. Tuy nhiên những xe này được sơn lại kĩ càng nên cũng rất khó nhận ra.
So sánh xe nâng Nhật Bãi và xe nâng Quay Đầu
3.2. Nhận dạng về hồ sơ giấy tờ so sánh xe nâng Nhật Bãi và xe nâng Quay Đầu
3.21. Giấy tờ xe nâng Nhật Bãi
Đây là đặc điểm mà xe nâng Nhật Bãi sẽ thể hiện sự khác biệt với xe nâng quay đầu. Xe nâng Nhật Bãi sẽ có đủ hồ sơ giấy tờ còn
Các loại giấy tờ gồm có như sau:
Giấy đăng kiểm Đỏ được ban hành bởi Cục Đăng Kiểm Việt Nam.
Giấy nhập khẩu, Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ CO
Xuất hóa đơn VAT (Thông thường xe nâng quayd đâu sẽ không xuất được hóa đơn VAT)
Giấy đăng kiểm
Giấy tờ nguồn gốc xuất xứ và tờ khai hải quan
Hóa đơn VAT xe nâng Nhật Bãi
3.22. Giấy tờ xe nâng quay đầu
Xe nâng quay đầu thì không có gì cả.
Nếu có giấy tờ thì có thể nhìn vào giấy tờ xe nâng quay đầu thường được cung cấp cách đó nhiều năm khoảng 5 năm trở lên.
3.3. Nhận dạng về chất lượng so sánh xe nâng Nhật Bãi và xe nâng quay đầu
3.31. Chất lượng xe nâng quay đầu
Khi kiểm tra xe nâng quay đầu trong thời gian đầu thì về cơ bản khó phát hiện được vì mới làm lại máy nên vẫn còn khỏe. Tuy nhiên chỉ sau vài tháng sử dụng là bắt đầu thấy chất lượng giảm và máy yếu dần.
3.3.2. Chất lượng xe nâng Nhật Bãi
Xe nâng Nhật Bãi có chất lượng sử dụng ổn định và bền bỉ. Khi được chăm sóc đầy đủ thì xe nâng Nhật Bãi có thể hoạt động 7-8 năm mà không có vấn đề gì.
4. Nên mua xe nâng Nhật Bãi hay xe nâng Quay Đầu?
Việc lựa chọn xe nâng Nhật Bãi hay xe nâng Quay Đầu thì tùy thuộc vào mỗi cá nhân.
Sử dụng xe nâng quay đầu khi nào?
Nếu sử dụng trong thời gian ngắn
Sử dụng rất ít
Công việc không làm nhiều
Công việc không gấp
Cần có chuyên môn kĩ thuật hoặc có thợ sửa để sử lý vì xe rất hay xảy ra lỗi
Sử dụng xe nâng Nhật Bãi khi nào?
Nếu sử dụng lâu dài theo nghề
Sử dụng cường độ cao cần xe chất lượng có hiệu suất tốt
Công việc nhiều cần xe làm việc ổn định
Công việc cần gấp vì xe rất ổn định nên có thể đáp ứng được ngay không phải sửa chữa gián đoạn công việc
5. Cập nhật bảng giá xe nâng Quay Đầu mới nhất năm 2024
5.1. Bảng giá xe nâng dầu Quay Đầu
TT
Loại xe
Tải trọng
Nhiên liệu
Giá tham khảo (vnd)
1
Xe nâng dầu Quay Đầu
1 tấn
Komatsu
70.000.000 – 90.000.000
1
Xe nâng dầu Quay Đầu
1.5 tấn
Komatsu
70.000.000 – 90.000.000
2
Xe nâng dầu Quay Đầu
1.8 tấn
Komatsu
70.000.000 – 90.000.000
3
Xe nâng dầu Quay Đầu
2 tấn
Komatsu
90.000.000 – 110.000.000
4
Xe nâng dầu Quay Đầu
2.5 tấn
Komatsu
100.000.000 – 130.000.000
5
Xe nâng dầu Quay Đầu
3 tấn
Komatsu
100.000.000 – 135.000.000
6
Xe nâng dầu Quay Đầu
3.5 tấn
Komatsu
100.000.000 – 140.000.000
7
Xe nâng dầu Quay Đầu
4 tấn
Komatsu
100.000.000 – 150.000.000
5.2. Báo giá xe nâng xăng Quay Đầu
TT
Loại xe
Tải trọng
Nhiên liệu
Giá tham khảo (vnd)
1
Xe nâng xăng Quay Đầu
1 tấn
Komatsu
40.000.000 – 50.000.000
1
Xe nâng xăng Quay Đầu
1.5 tấn
Komatsu
50.000.000 – 60.000.000
2
Xe nâng xăng Quay Đầu
1.8 tấn
Komatsu
55.000.000 – 65.000.000
3
Xe nâng xăng Quay Đầu
2 tấn
Komatsu
60.000.000 – 70.000.000
4
Xe nâng xăng Quay Đầu
2.5 tấn
Komatsu
65.000.000 – 75.000.000
5
Xe nâng xăng Quay Đầu
3 tấn
Komatsu
70.000.000 – 80.000.000
5.3. Báo giá xe nâng điện Quay Đầu
TT
Loại xe
Tải trọng
Nhiên liệu
Giá tham khảo (VND)
1
Xe nâng điện Quay Đầu
1 tấn
Komatsu
40.000.000 – 50.000.000
1
Xe nâng điện Quay Đầu
1.5 tấn
Komatsu
50.000.000 – 60.000.000
2
Xe nâng điện Quay Đầu
1.8 tấn
Komatsu
55.000.000 – 65.000.000
3
Xe nâng điện Quay Đầu
2 tấn
Komatsu
65.000.000 – 75.000.000
4
Xe nâng điện Quay Đầu
2.5 tấn
Komatsu
70.000.000 – 80.000.000
5
Xe nâng điện Quay Đầu
3 tấn
Komatsu
80.000.000 – 90.000.000
5.4. Báo giá xe nâng điện đứng lái Quay Đầu
TT
Loại xe
Tải trọng
Nhiên liệu
Giá tham khảo (VND)
1
Xe nâng điện đứng lái Quay Đầu
1 tấn
Điện đứng lái
30.000.000 – 40.000.000
1
Xe nâng điện đứng lái Quay Đầu
1.3 tấn
Điện đứng lái
30.000.000 – 40.000.000
2
Xe nâng điện đứng lái Quay Đầu
1.5 tấn
Điện đứng lái
35.000.000 – 45.000.000
3
Xe nâng điện đứng lái Quay Đầu
1.8 tấn
Điện đứng lái
35.000.000 – 45.000.000
4
Xe nâng điện đứng lái Quay Đầu
2 tấn
Điện đứng lái
40.000.000 – 50.000.000
6. Bảng giá xe nâng Nhật Bãi chưa qua sử dụng ở Việt Nam
6.1. Bảng Báo giá xe nâng dầu Nhật Bãi
Báo giá xe nâng dầu 1.5 tấn Nhật Bãi chưa sử dụng ở Việt Nam
TT
Loại xe
Hãng
Mã xe
Khoảng giá (vnd)
1
Xe nâng dầu 1.5 tấn cũ
Komatsu
FD15-15, FD15D-15
135.000.000 – 155.000.000
2
Xe nâng dầu 1.5 tấn cũ
Komatsu
FD15C-16, FD15T-16
145.000.000 – 165.000.000
3
Xe nâng dầu 1.5 tấn cũ
Komatsu
FD15C-17, FD15T-17
150.000.000 – 170.000.000
4
Xe nâng dầu 1.5 tấn cũ
Komatsu
FD15C-18, FD15T-18
170.000.000 – 190.000.000
5
Xe nâng dầu 1.5 tấn cũ
Komatsu
FD15C-20, FD15T-20
180.000.000 – 200.000.000
6
Xe nâng dầu 1.5 tấn cũ
Komatsu
FD15C-21, FD15T-21
200.000.000 – 220.000.000
7
Xe nâng dầu 1.5 tấn cũ
Toyota
5FD15
135.000.000 – 155.000.000
8
Xe nâng dầu 1.5 tấn cũ
Toyota
7FD15
145.000.000 – 165.000.000
9
Xe nâng dầu 1.5 tấn cũ
Toyota
8FD15
180.000.000 – 200.000.000
Báo giá xe nâng dầu 1.8 tấn Nhật Bãi chưa sử dụng ở Việt Nam
TT
Loại xe
Hãng
Mã xe
Khoảng giá (vnd)
1
Xe nâng dầu 1.8 tấn cũ
Komatsu
FD18-15, FD18D-15
145.000.000 – 165.000.000
2
Xe nâng dầu 1.8 tấn cũ
Komatsu
FD18C-16, FD18T-16
155.000.000 – 175.000.000
3
Xe nâng dầu 1.8 tấn cũ
Komatsu
FD18C-17, FD18T-17
160.000.000 – 180.000.000
4
Xe nâng dầu 1.8 tấn cũ
Komatsu
FD18C-18, FD18T-18
170.000.000 – 190.000.000
5
Xe nâng dầu 1.8 tấn cũ
Komatsu
FD18C-20, FD18T-20
180.000.000 – 200.000.000
6
Xe nâng dầu 1.8 tấn cũ
Komatsu
FD18C-21, FD18T-21
200.000.000 – 220.000.000
7
Xe nâng dầu 1.8 tấn cũ
Toyota
5FD18
135.000.000 – 155.000.000
8
Xe nâng dầu 1.8 tấn cũ
Toyota
7FD18
170.000.000 – 190.000.000
9
Xe nâng dầu 1.8 tấn cũ
Toyota
8FD18
190.000.000 – 210.000.000
Báo giá xe nâng dầu 2 tấn Nhật Bãi chưa sử dụng ở Việt Nam
TT
Loại xe
Hãng
Mã xe
Khoảng giá (vnd)
1
Xe nâng dầu 2 tấn cũ
Komatsu
FD20-10
135.000.000 – 155.000.000
2
Xe nâng dầu 2 tấn cũ
Komatsu
FD20-11
155.000.000 – 175.000.000
3
Xe nâng dầu 2 tấn cũ
Komatsu
FD20C-12, FD20T-12
175.000.000 – 195.000.000
4
Xe nâng dầu 2 tấn cũ
Komatsu
FD20C-14, FD20T-14
175.000.000 – 195.000.000
5
Xe nâng dầu 2 tấn cũ
Komatsu
FD20C-15, FD20T-15
190.000.000 – 210.000.000
6
Xe nâng dầu 2 tấn cũ
Komatsu
FD20C-16, FD20T-16
210.000.000 – 250.000.000
7
Xe nâng dầu 2 tấn cũ
Komatsu
FD20C-17, FD20T-17
230.000.000 – 260.000.000
8
Xe nâng dầu 2 tấn cũ
Toyota
5FD20
155.000.000 – 175.000.000
9
Xe nâng dầu 2 tấn cũ
Toyota
6FD20
160.000.000 – 180.000.000
10
Xe nâng dầu 2 tấn cũ
Toyota
7FD20
180.000.000 – 200.000.000
11
Xe nâng dầu 2 tấn cũ
Toyota
8FD20
230.000.000 – 250.000.000
Báo giá xe nâng dầu 2.5 tấn Nhật Bãi chưa sử dụng ở Việt Nam
TT
Loại xe
Hãng
Mã xe
Khoảng giá (vnd)
1
Xe nâng dầu 2.5 tấn cũ
Komatsu
FD25-10
170.000.000 – 190.000.000
2
Xe nâng dầu 2.5 tấn cũ
Komatsu
FD25-11
190.000.000 – 210.000.000
3
Xe nâng dầu 2.5 tấn cũ
Komatsu
FD25C-12, FD25T-12
200.000.000 – 220.000.000
4
Xe nâng dầu 2.5 tấn cũ
Komatsu
FD25C-14, FD25T-14
220.000.000 – 240.000.000
5
Xe nâng dầu 2.5 tấn cũ
Komatsu
FD25C-15, FD25T-15
250.000.000 – 270.000.000
6
Xe nâng dầu 2.5 tấn cũ
Komatsu
FD25C-16, FD25T-16
270.000.000 – 290.000.000
7
Xe nâng dầu 2.5 tấn cũ
Komatsu
FD25C-17, FD25T-17
310.000.000 – 330.000.000
8
Xe nâng dầu 2.5 tấn cũ
Toyota
5FD25
190.000.000 – 210.000.000
9
Xe nâng dầu 2.5 tấn cũ
Toyota
6FD25
200.000.000 – 220.000.000
10
Xe nâng dầu 2.5 tấn cũ
Toyota
7FD25
230.000.000 – 250.000.000
11
Xe nâng dầu 2.5 tấn cũ
Toyota
8FD25
270.000.000 – 290.000.000
Báo giá xe nâng dầu 3 tấn Nhật Bãi chưa sử dụng ở Việt Nam
TT
Loại xe
Hãng
Mã xe
Khoảng giá (vnd)
1
Xe nâng dầu 3 tấn cũ
Komatsu
FD30-10
190.000.000 – 210.000.000
2
Xe nâng dầu 3 tấn cũ
Komatsu
FD30-11
210.000.000 – 230.000.000
3
Xe nâng dầu 3 tấn cũ
Komatsu
FD30C-12, FD30T-12
220.000.000 – 240.000.000
4
Xe nâng dầu 3 tấn cũ
Komatsu
FD30C-14, FD30T-14
220.000.000 – 240.000.000
5
Xe nâng dầu 3 tấn cũ
Komatsu
FD30C-15, FD30T-15
240.000.000 – 260.000.000
6
Xe nâng dầu 3 tấn cũ
Komatsu
FD30C-16, FD30T-16
300.000.000 – 320.000.000
7
Xe nâng dầu 3 tấn cũ
Komatsu
FD30C-17, FD30T-17
330.000.000 – 350.000.000
8
Xe nâng dầu 3 tấn cũ
Toyota
5FD30
210.000.000 – 230.000.000
9
Xe nâng dầu 3 tấn cũ
Toyota
6FD30
220.000.000 – 240.000.000
10
Xe nâng dầu 3 tấn cũ
Toyota
7FD30
240.000.000 – 260.000.000
11
Xe nâng dầu 3 tấn cũ
Toyota
8FD30
300.000.000 – 320.000.000
Báo giá xe nâng dầu 3.5 tấn Nhật Bãi chưa sử dụng ở Việt Nam
TT
Loại xe
Hãng
Mã xe
Khoảng giá (vnd)
1
Xe nâng dầu 3.5 tấn cũ
Komatsu
FD35-4
190.000.000 – 210.000.000
2
Xe nâng dầu 3.5 tấn cũ
Komatsu
FD35-5
250.000.000 – 270.000.000
3
Xe nâng dầu 3.5 tấn cũ
Komatsu
FD35W-7, FD35T-7
260.000.000 – 280.000.000
4
Xe nâng dầu 3.5 tấn cũ
Komatsu
FD35T-10
300.000.000 – 320.000.000
5
Xe nâng dầu 3.5 tấn cũ
Komatsu
FH35-1
320.000.000 – 340.000.000
6
Xe nâng dầu 3.5 tấn cũ
Komatsu
FH35-2
350.000.000 – 370.000.000
7
Xe nâng dầu 3.5 tấn cũ
Toyota
5FD35
210.000.000 – 230.000.000
7
Xe nâng dầu 3.5 tấn cũ
Toyota
7FD35
260.000.000 – 280.000.000
8
Xe nâng dầu 3.5 tấn cũ
Komatsu
8FD35
320.000.000 – 340.000.000
Báo giá xe nâng dầu 4 tấn Nhật Bãi chưa sử dụng ở Việt Nam
TT
Loại xe
Hãng
Mã xe
Khoảng giá (vnd)
1
Xe nâng dầu 4 tấn cũ
Komatsu
FD40-4
190.000.000 – 210.000.000
2
Xe nâng dầu 4 tấn cũ
Komatsu
FD40-5
250.000.000 – 270.000.000
3
Xe nâng dầu 4 tấn cũ
Komatsu
FD40T-7, FD40W-7
260.000.000 – 280.000.000
4
Xe nâng dầu 4 tấn cũ
Komatsu
FD40T-10
300.000.000 – 320.000.000
5
Xe nâng dầu 4 tấn cũ
Komatsu
FH40-1
330.000.000 – 350.000.000
6
Xe nâng dầu 4 tấn cũ
Komatsu
FH40-2
390.000.000 – 410.000.000
7
Xe nâng dầu 4 tấn cũ
Toyota
5FD40
250.000.000 – 270.000.000
8
Xe nâng dầu 4 tấn cũ
Toyota
7FD40
260.000.000 – 280.000.000
9
Xe nâng dầu 4 tấn cũ
Komatsu
8FD40
320.000.000 – 340.000.000
6.2. Bảng Báo giá xe nâng điện Nhật Bãi
Báo giá xe nâng điện 1 tấn Nhật Bãi chưa sử dụng ở Việt Nam
TT
Loại xe
Hãng
Mã xe
Khoảng giá (vnd)
1
Xe nâng điện 1 tấn cũ
Komatsu
FB10EX-10
70.000.000 – 90.000.000
2
Xe nâng điện 1 tấn cũ
Komatsu
FB10EX-11
80.000.000 – 100.000.000
3
Xe nâng điện 1 tấn cũ
Komatsu
FB10-12
110.000.000 – 130.000.000
Báo giá xe nâng điện 1.5 tấn Nhật Bãi chưa sử dụng ở Việt Nam
TT
Loại xe
Hãng
Mã xe
Khoảng giá (vnd)
1
Xe nâng điện 1.5 tấn cũ
Komatsu
FB15EX-10
90.000.000 – 110.000.000
2
Xe nâng điện 1.5 tấn cũ
Komatsu
FB15EX-11
100.000.000 – 120.000.000
3
Xe nâng điện 1.5 tấn cũ
Komatsu
FB15-12
130.000.000 – 190.000.000
Báo giá xe nâng điện 1.8 tấn Nhật Bãi chưa sử dụng ở Việt Nam
TT
Loại xe
Hãng
Mã xe
Khoảng giá (vnd)
1
Xe nâng điện 1.8 tấn cũ
Komatsu
FB18EX-10
100.000.000 – 120.000.000
2
Xe nâng điện 1.8 tấn cũ
Komatsu
FB18EX-11
110.000.000 – 130.000.000
3
Xe nâng điện 1.8 tấn cũ
Komatsu
FB18-12
140.000.000 – 195.000.000
Báo giá xe nâng điện 2 tấn Nhật Bãi chưa sử dụng ở Việt Nam
TT
Loại xe
Hãng
Mã xe
Khoảng giá (vnd)
1
Xe nâng điện 2 tấn cũ
Komatsu
FB20EX-10
120.000.000 – 140.000.000
2
Xe nâng điện 2 tấn cũ
Komatsu
FB20EX-11
130.000.000 – 150.000.000
3
Xe nâng điện 2 tấn cũ
Komatsu
FB20A-12
150.000.000 – 195.000.000
Báo giá xe nâng điện 2.5 tấn Nhật Bãi chưa sử dụng ở Việt Nam
TT
Loại xe
Hãng
Mã xe
Khoảng giá (vnd)
1
Xe nâng điện 2.5 tấn cũ
Komatsu
FB25EX-11
150.000.000 – 190.000.000
2
Xe nâng điện 2.5 tấn cũ
Komatsu
FB25-12
190.000.000 – 250.000.000
3
Xe nâng điện 2.5 tấn cũ
Komatsu
FE25-1
200.000.000 – 270.000.000
Báo giá xe nâng điện 3 tấn Nhật Bãi chưa sử dụng ở Việt Nam
TT
Loại xe
Hãng
Mã xe
Khoảng giá (vnd)
1
Xe nâng điện 3 tấn cũ
Komatsu
FB30-11
150.000.000 – 190.000.000
2
Xe nâng điện 3 tấn cũ
Komatsu
FB30-12
200.000.000 – 250.000.000
3
Xe nâng điện 3 tấn cũ
Komatsu
FE30-1
270.000.000 – 350.000.000
6.3. Bảng Báo giá xe nâng điện đứng lái Nhật Bãi
Báo giá xe nâng điện đứng lái 1 tấn Nhật Bãi chưa sử dụng ở Việt Nam
TT
Loại xe
Hãng
Mã xe
Khoảng giá (vnd)
1
Xe nâng điện đứng lái 1 tấn cũ
Komatsu
FB10RL-12
60.000.000 – 80.000.000
2
Xe nâng điện đứng lái 1 tấn cũ
Komatsu
FB10RL-14
70.000.000 – 90.000.000
3
Xe nâng điện đứng lái 1 tấn cũ
Komatsu
FB10RL-15
80.000.000 – 100.000.000
Báo giá xe nâng điện đứng lái 1.3 tấn Nhật Bãi chưa sử dụng ở Việt Nam
TT
Loại xe
Hãng
Mã xe
Khoảng giá (vnd)
1
Xe nâng điện đứng lái 1.3 tấn cũ
Komatsu
FB13RL-12
60.000.000 – 80.000.000
2
Xe nâng điện đứng lái 1.3 tấn cũ
Komatsu
FB13RL-14
70.000.000 – 90.000.000
3
Xe nâng điện đứng lái 1.3 tấn cũ
Komatsu
FB13RL-15
80.000.000 – 120.000.000
Báo giá xe nâng điện đứng lái 1.5 tấn Nhật Bãi chưa sử dụng ở Việt Nam
TT
Loại xe
Hãng
Mã xe
Khoảng giá (vnd)
1
Xe nâng điện đứng lái 1.5 tấn cũ
Komatsu
fb15RL-12
70.000.000 – 90.000.000
2
Xe nâng điện đứng lái 1.5 tấn cũ
Komatsu
fb15RL-14
90.000.000 – 110.000.000
3
Xe nâng điện đứng lái 1.5 tấn cũ
Komatsu
fb15RL-15
110.000.000 – 140.000.000
4
Xe nâng điện đứng lái 1.5 tấn cũ
Nichiyu
FBRM15-80-350FCS
110.000.000 – 130.000.000
5
Xe nâng điện đứng lái 1.5 tấn cũ
Nichiyu
FBRA15-80B-400PFLCS
110.000.000 – 130.000.000
6
Xe nâng điện đứng lái 1.5 tấn cũ
Nichiyu
FBR15-75B-370CSSF
70.000.000 – 90.000.000
7
Xe nâng điện đứng lái 1.5 tấn cũ
Nichiyu
FBRMAW15-75-500M
70.000.000 – 90.000.000
8
Xe nâng điện đứng lái 1.5 tấn cũ
Nichiyu
FBRMW15-80-430MCS
110.000.000 – 130.000.000
9
Xe nâng điện đứng lái 1.5 tấn cũ
Toyota
8FBR15
130.000.000 – 140.000.000
10
Xe nâng điện đứng lái 1.5 tấn cũ
Toyota
7FBR15
90.000.000 – 110.000.000
11
Xe nâng điện đứng lái 1.5 tấn cũ
Sumitomo
61-FBRA15SE
70.000.000 – 90.000.000
12
Xe nâng điện đứng lái 1.5 tấn cũ
Sumitomo
61FBR15SJXII
110.000.000 – 130.000.000
Báo giá xe nâng điện đứng lái 1.8 tấn Nhật Bãi chưa sử dụng ở Việt Nam
TT
Loại xe
Hãng
Mã xe
Khoảng giá (vnd)
1
Xe nâng điện đứng lái 1.8 tấn cũ
Komatsu
fb18RL-12
70.000.000 – 90.000.000
2
Xe nâng điện đứng lái 1.8 tấn cũ
Komatsu
fb18RL-14
90.000.000 – 110.000.000
3
Xe nâng điện đứng lái 1.8 tấn cũ
Komatsu
fb18RL-15
110.000.000 – 140.000.000
4
Xe nâng điện đứng lái 1.8 tấn cũ
Nichiyu
FBRMA18-H75B-450WBAF
70.000.000 – 90.000.000
5
Xe nâng điện đứng lái 1.8 tấn cũ
Nichiyu
FBR18-R80B-400PFLCSS
110.000.000 – 130.000.000
6
Xe nâng điện đứng lái 1.8 tấn cũ
Nichiyu
FBR18-80B-400PFLCS
70.000.000 – 90.000.000
7
Xe nâng điện đứng lái 1.8 tấn cũ
Nichiyu
FBRMW18-80B-600M
190.000.000 –200000.000
8
Xe nâng điện đứng lái 1.8 tấn cũ
Nichiyu
FBRM18-H80-400SF
110.000.000 – 130.000.000
9
Xe nâng điện đứng lái 1.8 tấn cũ
Toyota
8FBR18
130.000.000 – 160.000.000
10
Xe nâng điện đứng lái 1.8 tấn cũ
Toyota
7FBR18
90.000.000 – 120.000.000
11
Xe nâng điện đứng lái 1.8 tấn cũ
Sumitomo
61-FBRA18SE
70.000.000 – 90.000.000
12
Xe nâng điện đứng lái 1.8 tấn cũ
Sumitomo
61FBR18SXII
110.000.000 – 130.000.000
Báo giá xe nâng điện đứng lái 2 tấn Nhật Bãi chưa sử dụng ở Việt Nam
TT
Loại xe
Hãng
Mã xe
Khoảng giá (vnd)
1
Xe nâng điện đứng lái 2 tấn cũ
Komatsu
FB20Rl-4
70.000.000 – 90.000.000
2
Xe nâng điện đứng lái 2 tấn cũ
Komatsu
FR20S-1
90.000.000 – 110.000.000
3
Xe nâng điện đứng lái 2 tấn cũ
Komatsu
FR20S-2
110.000.000 – 140.000.000
4
Xe nâng điện đứng lái 2 tấn cũ
Nichiyu
FBR20-80-400
70.000.000 – 90.000.000
5
Xe nâng điện đứng lái 2 tấn cũ
Nichiyu
FBRAW20-85B-530MCSSF
160.000.000 – 180.000.000
6
Xe nâng điện đứng lái 2 tấn cũ
Nichiyu
FBR020-85-450
180.000.000 – 200.000.000
7
Xe nâng điện đứng lái 2 tấn cũ
Nichiyu
FBRM20-85-400SF
160.000.000 – 180.000.000
9
Xe nâng điện đứng lái 2 tấn cũ
Toyota
8FBR20
160.000.000 – 180.000.000
10
Xe nâng điện đứng lái 2 tấn cũ
Toyota
7FBR20
130.000.000 – 160.000.000
11
Xe nâng điện đứng lái 2 tấn cũ
Sumitomo
62-FBR20SE
70.000.000 – 90.000.000
12
Xe nâng điện đứng lái 2 tấn cũ
Sumitomo
62-FBR20SJE
110.000.000 – 130.000.000
Báo giá xe nâng điện đứng lái 3 tấn Nhật Bãi chưa sử dụng ở Việt Nam
TT
Loại xe
Hãng
Mã xe
Khoảng giá (vnd)
1
Xe nâng điện đứng lái 3 tấn cũ
Komatsu
FB30RL-4
100.000.000 – 120.000.000
3
Xe nâng điện đứng lái 3 tấn cũ
Komatsu
FR30S-1
170.000.000 – 190.000.000
4
Xe nâng điện đứng lái 3 tấn cũ
Komatsu
FR30S-2
180.000.000 – 200.000.000
5
Xe nâng điện đứng lái 3 tấn cũ
Nichiyu
FBRM30-85-300RP
170.000.000 – 190.000.000
7
Xe nâng điện đứng lái 3 tấn cũ
Toyota
8FBRS30
200.000.000 – 240.000.000
6.4. Báo giá xe nâng xăng Nhật Bãi
Báo giá xe nâng xăng 1 tấn Nhật Bãi chưa sử dụng ở Việt Nam
TT
Loại xe
Hãng
Mã xe
Khoảng giá (vnd)
1
Xe nâng xăng 1 tấn cũ
Komatsu
FG10-14
60.000.000 – 80.00.00
2
Xe nâng xăng 1 tấn cũ
Komatsu
FG10C-15
65.000.000 – 85.00.00
3
Xe nâng xăng 1 tấn cũ
Komatsu
FG10T-15
65.000.000 – 85.00.00
4
Xe nâng xăng 1 tấn cũ
Komatsu
FG10C-16
70.000.000 – 90.00.00
5
Xe nâng xăng 1 tấn cũ
Komatsu
FG10T-16
70.000.000 – 90.00.00
6
Xe nâng xăng 1 tấn cũ
Komatsu
FG10C-18
75.000.000 – 95.00.00
7
Xe nâng xăng 1 tấn cũ
Komatsu
FG10T-18
75.000.000 – 95.00.00
8
Xe nâng xăng 1 tấn cũ
Komatsu
FG10C-20
75.000.000 – 100.00.00
9
Xe nâng xăng 1 tấn cũ
Komatsu
FG10T-20
75.000.000 – 100.00.00
10
Xe nâng xăng 1 tấn cũ
Komatsu
FG10C-21
90.000.000 – 120.00.00
11
Xe nâng xăng 1 tấn cũ
Komatsu
FG10T-21
90.000.000 – 120.00.00
Báo giá xe nâng xăng 1.5 tấn Nhật Bãi chưa sử dụng ở Việt Nam
TT
Loại xe
Hãng
Mã xe
Khoảng giá (vnd)
1
Xe nâng xăng 1.5 tấn cũ
Komatsu
FG15-14
70.000.000 – 90.00.00
2
Xe nâng xăng 1.5 tấn cũ
Komatsu
FG15C-15
80.000.000 – 100.00.00
3
Xe nâng xăng 1.5 tấn cũ
Komatsu
FG15T-15
80.000.000 – 100.00.00
4
Xe nâng xăng 1.5 tấn cũ
Komatsu
FG15C-16
90.000.000 – 110.00.00
5
Xe nâng xăng 1.5 tấn cũ
Komatsu
FG15T-16
90.000.000 – 110.00.00
6
Xe nâng xăng 1.5 tấn cũ
Komatsu
FG15C-18
100.000.000 – 120.00.00
7
Xe nâng xăng 1.5 tấn cũ
Komatsu
FG15T-18
100.000.000 – 120.00.00
8
Xe nâng xăng 1.5 tấn cũ
Komatsu
FG15C-20
110.000.000 – 120.00.00
9
Xe nâng xăng 1.5 tấn cũ
Komatsu
FG15T-20
110.000.000 – 120.00.00
10
Xe nâng xăng 1.5 tấn cũ
Komatsu
FG15C-21
130.000.000 – 140.00.00
11
Xe nâng xăng 1.5 tấn cũ
Komatsu
FG15T-21
130.000.000 – 140.00.00
Báo giá xe nâng xăng 1.8 tấn Nhật Bãi chưa sử dụng ở Việt Nam
TT
Loại xe
Hãng
Mã xe
Khoảng giá (vnd)
1
Xe nâng xăng 1.8 tấn cũ
Komatsu
FG18-14
75.000.000 – 90.00.00
2
Xe nâng xăng 1.8 tấn cũ
Komatsu
FG18C-15
85.000.000 – 100.00.00
3
Xe nâng xăng 1.8 tấn cũ
Komatsu
FG18T-15
85.000.000 – 100.00.00
4
Xe nâng xăng 1.8 tấn cũ
Komatsu
FG18C-16
90.000.000 – 110.00.00
5
Xe nâng xăng 1.8 tấn cũ
Komatsu
FG18T-16
90.000.000 – 110.00.00
6
Xe nâng xăng 1.8 tấn cũ
Komatsu
FG18C-18
100.000.000 – 120.00.00
7
Xe nâng xăng 1.8 tấn cũ
Komatsu
FG18T-18
100.000.000 – 120.00.00
8
Xe nâng xăng 1.8 tấn cũ
Komatsu
FG18C-20
110.000.000 – 120.00.00
9
Xe nâng xăng 1.8 tấn cũ
Komatsu
FG18T-20
110.000.000 – 120.00.00
10
Xe nâng xăng 1.8 tấn cũ
Komatsu
FG18C-21
130.000.000 – 140.00.00
11
Xe nâng xăng 1.8 tấn cũ
Komatsu
FG18T-21
130.000.000 – 140.00.00
Báo giá xe nâng xăng 2 tấn Nhật Bãi chưa sử dụng ở Việt Nam
TT
Loại xe
Hãng
Mã xe
Khoảng giá (vnd)
1
Xe nâng xăng 2 tấn cũ
Komatsu
FG20C-11
100.000.000 – 120.00.00
2
Xe nâng xăng 2 tấn cũ
Komatsu
FG20C-12
110.000.000 – 130.00.00
3
Xe nâng xăng 2 tấn cũ
Komatsu
FG20T-12
110.000.000 – 130.00.00
4
Xe nâng xăng 2 tấn cũ
Komatsu
FG20C-14
110.000.000 – 130.00.00
5
Xe nâng xăng 2 tấn cũ
Komatsu
FG20T-14
110.000.000 – 130.00.00
6
Xe nâng xăng 2 tấn cũ
Komatsu
FG20C-15
115.000.000 – 140.00.00
7
Xe nâng xăng 2 tấn cũ
Komatsu
FG20T-15
115.000.000 – 140.00.00
8
Xe nâng xăng 2 tấn cũ
Komatsu
FG20C-16
120.000.000 – 150.00.00
9
Xe nâng xăng 2 tấn cũ
Komatsu
FG20T-16
120.000.000 – 150.00.00
10
Xe nâng xăng 2 tấn cũ
Komatsu
FG20C-17
170.000.000 – 180.00.00
11
Xe nâng xăng 2 tấn cũ
Komatsu
FG20T-17
170.000.000 – 180.00.00
Báo giá xe nâng xăng 2.5 tấn Nhật Bãi chưa sử dụng ở Việt Nam
TT
Loại xe
Hãng
Mã xe
Khoảng giá (vnd)
1
Xe nâng xăng 2.5 tấn cũ
Komatsu
FG25C-11
120.000.000 – 140.00.00
2
Xe nâng xăng 2.5 tấn cũ
Komatsu
FG25C-12
140.000.000 – 160.00.00
3
Xe nâng xăng 2.5 tấn cũ
Komatsu
FG25T-12
140.000.000 – 160.00.00
4
Xe nâng xăng 2.5 tấn cũ
Komatsu
FG25C-14
140.000.000 – 160.00.00
5
Xe nâng xăng 2.5 tấn cũ
Komatsu
FG25T-14
140.000.000 – 160.00.00
6
Xe nâng xăng 2.5 tấn cũ
Komatsu
FG25C-15
150.000.000 – 170.00.00
7
Xe nâng xăng 2.5 tấn cũ
Komatsu
FG25T-15
150.000.000 – 170.00.00
8
Xe nâng xăng 2.5 tấn cũ
Komatsu
FG25C-16
150.000.000 – 170.00.00
9
Xe nâng xăng 2.5 tấn cũ
Komatsu
FG25T-16
150.000.000 – 170.00.00
10
Xe nâng xăng 2.5 tấn cũ
Komatsu
FG25C-17
190.000.000 – 220.00.00
11
Xe nâng xăng 2.5 tấn cũ
Komatsu
FG25T-17
190.000.000 – 220.00.00
Xem thêm
7 Kinh Nghiệm mua xe nâng cũ và lựa chọn kiểm tra xe nâng chất lượng cao giá tốt
Xe nâng điện ngồi lái
Xe nâng điện đứng lái
Xe nâng dầu
Xe nâng xăng
Xem thêm xe nâng Komatsu
Tôi là Đặng Hùng là một kỹ sư xe nâng của công ty TNHH Công ty SAMNON VIỆT NAM. Với rất nhiều kiến thức được đào tạo trong trường đại học Bách Khoa Hà Nội và hơn 10 năm kinh nghiệm về xe nâng, thủy lực và bình ắc quy… Tôi hy vọng kiến thức tôi chia sẻ sẽ mạng lại giá trị cho mọi người. Hy vọng sẽ hỗ trợ mọi người sẽ tìm được những sản phẩm phù hợp với công việc không lãng phí và tốn kém và đem lại hiệu quả cao.